Phân tích kỹ thuật cà phê, giá thị trường cà phê

DinhNguyen

Phân tích kỹ thuật thị trường cà phê, giá cà phê hàng ngày, hàng tuần từ góc nhìn của các chuyên gia kinh nghiệm trong ngành cà phê, từ đó có cái nhìn sâu hơn về thị trường cà phê đang biến động khó lường hiện nay.

1 phiên cà phê biến động mạnh bao nhiêu, giá ký quỷ bao nhiêu là an toàn?

1 hợp đồng cà phê robusta tương đương 10 tấn cà phê giá hiện tại 1530 là tương đương 33t trên 1 tấn.

Giá biến động 1 usd là lãi lỗ 10 usd . Phí giao dịch 1 lót rô là 30 cho 2 chiều giao dịch tương dương 3 usd cà phê biến động. Ví dụ  mua 1 lót cà phê 1510 lên 1520 là lãi 100 usd trừ 30 usd phí còn lãi 70 usd. 1 phiên café biến động từ 20 tới 50 giá và 1 phiên giao dịch nhiều chu kỳ sóng nên nhà đầu tư phân tích tốt có thể đi mấy vòng sóng.

Nhà đầu tư mua 1 lót tương đương 15.300 usd 1 hơp đồng thì nên ký quỹ tầm trên 3000 usd trên 1 lót 20% mới an toàn. Với mức này nhà đầu tư đang xài đòn bẩy gấp 5 lần vốn đang có.

ĐỒ THỊ GIÁ CÀ PHÊ ARABICA

ĐỒ THỊ GIÁ CÀ PHÊ ROBUSTA

Cà phê Robusta

Cà phê Robusta ICE EU

Hàng hóa giao dch Cà phê Robusta ICE
Mã hàng hóa LRC
Đ ln hp đng 10 tấn / Lot
Đơn v yết giá USD / tấn
Thi gian giao dch Thứ 2 – Thứ 6:
15:00 – 23:30
Bước giá 1 USD / tấn
Tháng đáo hn Tháng 1, 3 5,7, 9, 11, với tổng số tháng được niêm yết là 10
Ngày đăng ký giao nhn 05 ngày trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đu tiên Ngày làm việc thứ 4 trước ngày làm việc đầu tiên của tháng đáo hạn
Ngày giao dch cui cùng Ngày làm việc thứ 4 trước ngày làm việc cuối cùng của tháng đáo hạn vào lúc 19h30
Ký qu Theo quy định của MXV
Gii hn v thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Không quy định
Phương thc thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chun cht lượng Cà phê Robusta loại 1, loại 2, loại 3

Theo quy định của sản phẩm Cà phê Robusta ICE EU giao dịch trên Sở Giao dịch Hàng hóa ICE EU.

Cà phê Robusta được chấp nhận giao dịch là cà phê Robusta loại 1, loại 2 và loại 3, đáp ứng được tiêu chuẩn giao nhận của sở giao dịch hàng hóa ICE EU. Phân loại cà phê Robusta được đối chiếu với phương pháp phân loại cà phê của SCAA như dưới đây:

Phương pháp phân loại cà phê của SCAA – Specialty Coffee Association of America  Hiệp hội cà phê Mỹ.

Ba trăm gram hạt cà phê đã được sử dụng để dùng làm mẫu thử với các lỗ sàng kích cỡ 14, 15, 16, 17 và 18. Các hạt cà phê được giữ lại trên lỗ sàng sẽ được cân đo khối lượng và tính toàn tỷ lệ phần trăm còn giữ lại được sau khi qua lỗ sàng.

  • Cà phê loại (1): Các hạt cà phê nhân không có hơn 5 khiếm khuyết trên 300 gram cà phê. Không có lỗi cơ bản đối với nhân cà phê. Tối đa 5% khối lượng nằm trên lỗ sàng sử dụng. Cà phê đặc biệt có ít nhất một đặc tính phân biệt trong hạt, hương vị, mùi thơm hoặc độ chua. Không có hạt lỗi, hạt thối và nhân non. Độ ẩm từ 9-13%.
  • Cà phê loại (2): có không quá 8 khiếm khuyết hoàn toàn trong 300 gram. Lỗi cơ bản đối với nhân cà phê là được phép. Tối đa 5% khối lượng nằm trên lỗ sàng sử dụng. Phải có ít nhất một đặc tính phân biệt trong nhân như hương vị, mùi thơm, hoặc vị chua. Không được có hạt lỗi và chỉ có thể chứa 3 nhân non. Hàm lượng ẩm từ 9-13%.
  • Cà phê loại (3): có không quá 9-23 khuyết tật đầy đủ trong 300 gram. Nó phải đạt được 50% trọng lượng trên lỗ sàng kích cỡ 15 với không quá 5% trọng lượng trên lỗ sàng kích cỡ dưới 14. Tối đa có 5 nhân non cà phê. Độ ẩm đạt từ 9-13%.
  • Cà phê loại (4): 24-86 nhân lỗi trong 300 gram.
  • Cà phê loại (5): Hơn 86 khiếm khuyết trong 300 gram.

Cà Phê Arabica

Cà phê Arabica ICE US

Hàng hóa giao dch Cà phê Arabica ICE US (Coffee C)
Mã hàng hóa KCE
Đ ln hp đng 37 500 pounds / Lot
Đơn v yết giá cent / pound
Thi gian giao dch Thứ 2 – Thứ 6:
15:15 – 0:30 (ngày hôm sau)
Bước giá 0.05 cent / pound
Tháng đáo hn Tháng 3, 5, 7, 9, 12
Ngày đăng ký giao nhn 05 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đu tiên 07 ngày làm việc trước ngày làm việc đầu tiên của tháng đáo hạn
Ngày giao dch cui cùng 08 ngày làm việc trước ngày làm việc cuối cùng của tháng đáo hạn
Ký qu Theo quy định của MXV
Gii hn v thế Theo quy định của MXV
Biên độ giá Không quy định
Phương thc thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chun cht lượng Cà phê Arabica loại 1, loại 2, loại 3

Theo quy định của sản phẩm Cà phê Arabica giao dịch trên Sở Giao dịch Hàng hóa ICE US.

Cà phê Arabica được chấp nhận giao dịch là cà phê Arabica loại 1, loại 2 và loại 3, đáp ứng được tiêu chuẩn giao nhận của sở giao dịch hàng hóa ICE US. Phân loại cà phê Arabica được đối chiếu với phương pháp phân loại cà phê của SCAA như dưới đây:

Phương pháp phân loại cà phê của SCAA – Specialty Coffee Association of America Hiệp hội cà phê Mỹ

Ba trăm gram hạt cà phê đã được sử dụng để dùng làm mẫu thử với các lỗ sàng kích cỡ 14, 15, 16, 17 và 18. Các hạt cà phê được giữ lại trên lỗ sàng sẽ được cân đo khối lượng và tính toàn tỷ lệ phần trăm còn giữ lại được sau khi qua lỗ sàng.

  • Cà phê loại (1): Các hạt cà phê nhân không có hơn 5 khiếm khuyết trên 300 gram cà phê. Không có lỗi cơ bản đối với nhân cà phê. Tối đa 5% khối lượng nằm trên lỗ sàng sử dụng. Cà phê đặc biệt có ít nhất một đặc tính phân biệt trong hạt, hương vị, mùi thơm hoặc độ chua. Không có hạt lỗi, hạt thối và nhân non. Độ ẩm từ 9-13%.
  • Cà phê loại (2): có không quá 8 khiếm khuyết hoàn toàn trong 300 gram. Lỗi cơ bản đối với nhân cà phê là được phép . Tối đa 5% khối lượng nằm trên lỗ sàng sử dụng. Phải có ít nhất một đặc tính phân biệt trong nhân như hương vị, mùi thơm, hoặc vị chua. Không được có hạt lỗi và chỉ có thể chứa 3 nhân non. Hàm lượng ẩm từ 9-13%.
  • Cà phê loại (3): có không quá 9-23 khuyết tật đầy đủ trong 300 gram. Nó phải đạt được 50% trọng lượng trên lỗ sàng kích cỡ 15 với không quá 5% trọng lượng trên lỗ sàng kích cỡ dưới 14. Tối đa có 5 nhân non cà phê. Độ ẩm đạt từ 9-13%.
  • Cà phê loại (4): 24-86 nhân lỗi trong 300 gram.
  • Cà phê loại (5): Hơn 86 khiếm khuyết trong 300 gram.