MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STT Tên hàng hóa Mã giao dch Nhóm hàng hóa S giao dch nước ngoài liên thông Mc ký qu ban đu
/ H
p đng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2,255 USD
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 451 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 4,510 USD
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 902 USD
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,420 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 3,300 USD
7 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,530 USD
8 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 506 USD
9 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 957 VND
10 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455 USD
11 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 USD
12 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,109 USD
13 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 USD
14 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 96,500 JPY
15 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 880 USD
16 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,840 USD
17 Bạc SIE Kim loại COMEX 18,150 USD
18 Đồng CPE Kim loại COMEX 6,710 USD
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,024 USD
20 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 4,620 USD
21 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,830 USD
22 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,200 USD
23 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 3,521 USD
24 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 6,270 USD
25 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,915 USD

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 160/QĐ/TGĐ-MXV ngày 04 tháng 05 năm 2021)

Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ ngày 05/05/2021

Xem chi tiết tại: