MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 10/01/2022)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,678 USD
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 336 USD
3 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 853 USD
4 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2,915 USD
5 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 583 USD
6 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 1,953 USD
7 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,953 USD
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,063 USD
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 413 USD
10 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2,338 USD
11 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1,848 USD
12 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 9,900 USD
13 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 USD
14 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,478 USD
15 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 3,850 USD
16 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE  73,000 JPY
17 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2,010 USD
18 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX  715 USD
19 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 7,000 MYR
20 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 3,575 USD
21 Bạc SIE Kim loại COMEX 10,450 USD
22 Đồng CPE Kim loại COMEX 5,940 USD
23 Đồng LME LDKZ/CAD Kim loại LME 15,275 USD
24 Nhôm LME LALZ/AHD Kim loại LME 4,925 USD
25 Chì LME LEDZ/PBD Kim loại LME 3,750 USD
26 Thiếc LME LTIZ/SND Kim loại LME 17,705 USD
27 Kẽm LME LZHD/ZDS Kim loại LME 6,725 USD
28 Niken LME LNIZ/NID Kim loại LME 9,120 USD
29 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,310 USD
30 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU  7,113 USD
31 Dầu thô Brent mini BM Năng lượng ICE SG  703 USD
32 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 6,435 USD
33 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 3,218 USD
34 Dầu thô WTI micro MCLE Năng lượng NYMEX 644 USD
35 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 4,950 USD
36  Khí tự nhiên mini NQG Năng lượng NYMEX 1,238 USD
37 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 8,360 USD
38 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX  6,765 USD

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 11/QĐ/TGĐ-MXV ngày 07 tháng 01 năm 2022)

Tham khảo thêm tại file: 700 QĐ vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam ngày 13.12.2021

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH LIÊN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 23/06/2021)

Dầu đậu tương

STT

Cặp hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Tỷ lệ Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc

Mức giảm ký quỹ

1

Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 11 Tất cả các kỳ hạn 80%
Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 9

Tất cả các kỳ hạn

Đậu tương

ZSE Nông sản CBOT 10

Tất cả các kỳ hạn

2 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2

Tất cả các kỳ hạn

70%

Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

3

Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn

30%

Ngô ZCE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

Đậu tương

STT

Cặp hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Tỷ lệ Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức giảm ký quỹ

1

Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2 Tất cả các kỳ hạn 70%
Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

2

Khô đậu tương

ZME

Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

75%

Đậu tương

ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

3

Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2 Tất cả các kỳ hạn 65%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 3

Tất cả các kỳ hạn

4

Ngô

ZCE Nông sản CBOT 2 Tất cả các kỳ hạn 65%
Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

Khô đậu tương

STT Cặp hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Tỷ lệ Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc

Mức giảm ký quỹ

1

Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 11 Tất cả các kỳ hạn 88%

Dầu đậu tương

ZLE Nông sản CBOT 9

Tất cả các kỳ hạn

Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 10

Tất cả các kỳ hạn

2

Khô đậu tương

ZME Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 75%
Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

3

Khô đậu tương

ZME Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 45%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

4

Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 60%
Ngô ZCE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

Lúa mì

STT Cặp hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Tỷ lệ Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc

Mức giảm ký quỹ

1

Đậu tương

ZSE Nông sản CBOT 2 Tất cả các kỳ hạn 65%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 3

Tất cả các kỳ hạn

2

Khô đậu tương

ZME Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 45%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

3

Ngô

ZCE Nông sản CBOT 1 07/2021 07/2021 45%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

4

Ngô ZCE Nông sản CBOT 1 09/2021 Tất cả các kỳ hạn 55%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

Ngô

STT

Cặp hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Tỷ lệ Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc

Mức giảm ký quỹ

1

Dầu đậu tương

ZLE Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 30%
Ngô ZCE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

2

Ngô

ZCE Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 65%
Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

3

Khô đậu tương

ZME Nông sản CBOT 1 Tất cả các kỳ hạn 60%
Ngô ZCE Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

4

Ngô

ZCE Nông sản CBOT 1 07/2021 07/2021 45%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

5

Ngô

ZCE Nông sản CBOT 1 09/2021 Tất cả các kỳ hạn 55%
Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1

Tất cả các kỳ hạn

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 252/QĐ/TGĐ-MXV ngày 22 tháng 06 năm 2021)

TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ GIAO DỊCH HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI MÀ SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM CÓ KẾT NỐI LIÊN THÔNG

(Quyết định áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 12/08/2021)

STT

Nguyên tệ Tỷ giá quy đổi Tỷ giá Mua

Tỷ giá Bán

1

USD (US Dollar)

22,860 22,660 22,860
2

JPY (Japanese Yen)

212 204

212

3

MYR (Malaysian Ringgit)

5,551 5,436

5,551

Xem chi tiết tại: https://sanhanghoa.vn/thong-bao-ap-dung-ty-gia-nguyen-te-ke-tu-ngay-07-09-2021/