MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI HÀNG HÓA

 

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2,640 USD
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 528 USD
3 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1,815 USD
4 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 5,500 USD
5 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 1,100 USD
6 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 3,300 USD
7 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 3,520 USD
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,530 USD
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 506 USD
10 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2,585 USD
11 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1,045 USD
12 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455 USD
13 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 USD
14 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,232 USD
15 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 USD
16 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 87,500 JPY
17 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2,010 USD
18 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 880 USD
19 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 6,600 MYR
20 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 5,060 USD
21 Bạc SIE Kim loại COMEX 16,500 USD
22 Đồng LME CPE Kim loại COMEX 15,750 USD
23 Nhôm LME CPE Kim loại COMEX 3,025 USD
24 Chì LME CPE Kim loại COMEX 3,475 USD
25 Thiếc LME CPE Kim loại COMEX 16,250 USD
26 Kẽm LME CPE Kim loại COMEX 4,125 USD
27 Niken LME CPE Kim loại COMEX 8,700 USD
28 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,750 USD
29 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,039 USD
30 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,830 USD
31 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,475 USD
32 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4,085 USD
33 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 6,710 USD
34 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,915 USD

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 183/QĐ/TGĐ-MXV ngày 18 tháng 05 năm 2021)

 

Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ ngày 19/05/2021

 

Xem chi tiết tại: