STT Tên hàng hóa Mã giao dch Nhóm hàng hóa S giao dch nước ngoài liên thông Mc ký qu ban đu
/ H
p đng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 990 USD
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 198 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1,650 USD
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 330 USD
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 770 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,100 USD
7 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 1,485 USD
8 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 297 USD
9 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 880 VND
10 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455 USD
11 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 USD
12 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,047 USD
13 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 USD
14 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp TOCOM 50,000 JPY
15 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 605 USD
16 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,950 USD
17 Bạc SIE Kim loại COMEX 8,800 USD
18 Đồng CPE Kim loại COMEX 3,190 USD
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,100 USD
20 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 8,250 USD
21 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 9,900 USD
22 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,200 USD
23 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 3,674 USD
24 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 8,965 USD
25 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 4,950 USD

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 247/QĐ/MXV ngày 22 tháng 06 năm 2020)

Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ ngày 23/06/2020

Xem chi tiết tại: