Mức ký quỹ giao dịch

DinhNguyen

Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STT Tên hàng hóa Mã giao dch Nhóm hàng hóa S giao dch nước ngoài liên thông Mc ký qu ban đu
/ H
p đng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,100 USD
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 220 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1,815 USD
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 363 USD
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 935 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,375 USD
7 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 1,568 USD
8 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 314 USD
9 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 913 USD
10 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455 USD
11 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 USD
12 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,047 USD
13 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 USD
14 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp TOCOM 50,000 JPY
15 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 605 USD
16 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,950 USD
17 Bạc SIE Kim loại COMEX 9,900 USD
18 Đồng CPE Kim loại COMEX 4,125 USD
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,100 USD

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 106/QĐ/MXV ngày 07 tháng 04 năm 2020)

Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ ngày 07/04/2020

 

Mức ký quỹ áp dụng cho từng đối tượng

  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư cá nhân, mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư tổ chức, mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 100% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.

* Số tiền ký quỹ bằng USD khi vào bảng giá giao dịch của Sở giao dịch hàng hóa sẽ được quy đổi ra tiền VND theo tỷ giá ngân hàng.

Thời gian giao dịch:

* Giờ mùa đông phiên giao dịch bắt đầu và kết thúc muộn hơn 1h.